4
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 12
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 04/02/1940

Chủ nhật, ngày 4 tháng 2 năm 1940 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1940

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 27
5 Lập xuân 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Vũ thủy 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18
26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 29 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/02/1940
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu