28
Thứ tư
Âm lịch29tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1976

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 1976 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1976

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/04/1976
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất