9
Thứ sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/04/1976

Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 1976 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1976

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5
5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/04/1976
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi