Lịch âm ngày 28/08/2037
Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2037 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Đinh Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 |
| 3 22 | 4 23 | 5 24 | 6 25 | 7 Lập thu 26 | 8 27 | 9 28 |
| 10 29 | 11 1/7 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 |
| 17 7 | 18 8 | 19 9 | 20 10 | 21 11 | 22 12 | 23 Xử thử 13 |
| 24 14 | 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 |
| 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 28/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 28/08/2037 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 7 năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Xử thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Kiến và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Dần, Mậu Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |