29
Thứ hai
Âm lịch12tháng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 29/11/1971

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 1971 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1971

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20
8 Lập đông 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/10 19 2 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 3 21 4
22 5 23 Tiểu tuyết 6 24 7 25 8 26 9 27 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 28 11
29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/11/1971
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi