Lịch âm ngày 29/11/2056

Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2056 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Bính Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Lịch tháng 11/2056

Lịch âm dương tháng 11 năm 2056
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 Lập đông 29 7 1/10 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6
13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13
20 14 21 Tiểu tuyết 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/11/2056
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Bính Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi