29
Thứ hai
Âm lịch24tháng 2
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 29/03/1943

Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 1943 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Quý Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1943

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Kinh trập 1/2 7 2
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 Xuân phân 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/03/1943
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất