4
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 2
Năm
Quý Mùi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 04/04/1943

Chủ nhật, ngày 4 tháng 4 năm 1943 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Quý Mùi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1943

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 30
5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 16 21 Cốc vũ 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/04/1943
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Quý Mùi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất