Lịch âm ngày 29/07/2074

Chủ nhật, ngày 29 tháng 7 năm 2074 dương lịch là mùng 6 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lịch tháng 7/2074

Lịch âm dương tháng 7 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 Đại thử 29
23 30 24 1/6 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6
30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/07/2074
Âm lịchMùng 6 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất