Lịch âm ngày 31/07/2074
Thứ ba, ngày 31 tháng 7 năm 2074 dương lịch là mùng 8 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 1 8 |
| 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 Tiểu thử 13 | 7 14 | 8 15 |
| 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 |
| 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 Đại thử 29 |
| 23 30 | 24 1/6 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 |
| 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 31/7
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 31/07/2074 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 6 (nhuận) năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Thượng Hỏa |
| Tiết khí | Đại thử |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Bế và sao Thất
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tý, Giáp Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |