29
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 6
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 29/07/2091

Chủ nhật, ngày 29 tháng 7 năm 2091 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Tân Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2091

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Tiểu thử 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/6 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 Đại thử 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14
30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/07/2091
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi