- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 29/09/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Dần, Bính Dần
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 29/09/1960
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 1960 dương lịch là mùng 9 tháng 8 năm Canh Tý. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 11 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12 | 3 13 | 4 14 |
| 5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 6 16 | 7 Bạch lộ 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 |
| 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 |
| 19 29 | 20 30 | 21 1/8 | 22 2 | 23 Thu phân 3 | 24 4 | 25 5 |
| 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 1 11 | 2 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 29/09/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 8 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Thạch Lựu Mộc |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bế và sao Khuê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Dần, Bính Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |