4
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 7
Năm
Canh Tý
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/09/1960

Chủ nhật, ngày 4 tháng 9 năm 1960 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Canh Tý. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1960

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 11 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 12 3 13 4 14
5 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 6 16 7 Bạch lộ 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 1/8 22 2 23 Thu phân 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/09/1960
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Canh Tý
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu