3
Thứ năm
Âm lịch8tháng 11
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 03/12/2076

Thứ năm, ngày 3 tháng 12 năm 2076 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Bính Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2076

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 Đại tuyết 11
7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25
21 Đông chí 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/12/2076
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất