3
Chủ nhật
Âm lịch9tháng 12
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2077

Chủ nhật, ngày 3 tháng 1 năm 2077 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Bính Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2077

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9
4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23
18 24 19 Đại hàn 25 20 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/01/2077
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Bính Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu