3
Thứ năm
Âm lịch22tháng 1
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/03/2089

Thứ năm, ngày 3 tháng 3 năm 2089 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2089

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Kinh trập 24 6 25
7 26 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 27 9 28 10 29 11 30 12 1/2 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Xuân phân 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/03/2089
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu