3
Thứ năm
Âm lịch18tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 03/04/1980

Thứ năm, ngày 3 tháng 4 năm 1980 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1980

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6
21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/04/1980
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi