5
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/04/1980

Thứ bảy, ngày 5 tháng 4 năm 1980 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1980

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6
21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13
28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/04/1980
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi