3
Thứ ba
Âm lịch30tháng 5
Năm
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 03/07/1951

Thứ ba, ngày 3 tháng 7 năm 1951 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm Tân Mão. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1951

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
2 29 3 30 4 1/6 5 2 6 3 7 4 8 Tiểu thử 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19
23 Đại thử 20 24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/07/1951
Âm lịchNgày 30 tháng 5 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất