1
Thứ tư
Âm lịch29tháng 6
Năm
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/08/1951

Thứ tư, ngày 1 tháng 8 năm 1951 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Tân Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1951

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/7 4 2 5 3
6 4 7 5 8 Lập thu 6 9 Lễ Thất tịch 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 18 16 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 17
20 18 21 19 22 20 23 21 24 Xử thử 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/8 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/08/1951
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Tân Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi