3
Thứ năm
Âm lịch27tháng 6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/08/1967

Thứ năm, ngày 3 tháng 8 năm 1967 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Đinh Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1967

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/7
7 2 8 Lập thu 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
21 16 22 17 23 18 24 Xử thử 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/08/1967
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu