30
Thứ năm
Âm lịch8tháng 11
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/11/2079

Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 2079 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Kỷ Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2079

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12
6 13 7 Lập đông 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 Tiểu tuyết 29 23 1/11 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/11/2079
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất