30
Thứ hai
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
23tháng 3
Năm
Ất Mão
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

Lịch âm ngày 30/04/2035

Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2035 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Ất Mão. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2035

Lịch âm dương tháng 4 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
2 24 3 25 4 26 5 Thanh minh 27 6 28 7 29 8 1/3
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 Cốc vũ 13 21 14 22 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22
30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Lập hạ 28 6 29
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/04/2035
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi