30
Thứ ba
Âm lịch22tháng 4
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 30/05/1967

Thứ ba, ngày 30 tháng 5 năm 1967 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1967

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Lập hạ 27 7 28
8 29 9 1/4 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 12 21 13
22 Tiểu mãn 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/05/1967
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi