- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 03/06/1967 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 03/06/1967
Thứ bảy, ngày 3 tháng 6 năm 1967 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 |
| 5 28 | 6 Mang chủng 29 | 7 30 | 8 1/5 | 9 2 | 10 3 | 11 4 |
| 12 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 |
| 19 12 | 20 13 | 21 14 | 22 Hạ chí 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 |
| 26 19 | 27 20 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 21 | 29 22 | 30 23 | 1 24 | 2 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 03/06/1967 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 4 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Chấp và sao Vị
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |