30
Thứ năm
Âm lịch25tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/06/1921

Thứ năm, ngày 30 tháng 6 năm 1921 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1921

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14
20 15 21 16 22 Hạ chí 17 23 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/06/1921
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi