1
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 5
Năm
Tân Dậu
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 01/07/1921

Thứ sáu, ngày 1 tháng 7 năm 1921 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Tân Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1921

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 Đại thử 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24 29 25 30 26 31 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/07/1921
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Tân Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu