30
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 8
Năm
Quý Hợi
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 30/09/1923

Chủ nhật, ngày 30 tháng 9 năm 1923 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Quý Hợi. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1923

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Bạch lộ 28 9 29
10 30 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13
24 Thu phân 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 30/09/1923
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Quý Hợi
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi