7
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 7
Năm
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/09/1923

Thứ sáu, ngày 7 tháng 9 năm 1923 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Quý Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1923

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Bạch lộ 28 9 29
10 30 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13
24 Thu phân 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/09/1923
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Quý Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu