31
Thứ năm
Âm lịch28tháng 2
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1927

Thứ năm, ngày 31 tháng 3 năm 1927 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1927

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3
7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17
21 Xuân phân 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/03/1927
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi