5
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 2
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1927

Thứ bảy, ngày 5 tháng 3 năm 1927 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1927

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3
7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17
21 Xuân phân 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/03/1927
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất