31
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 2
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1962

Thứ bảy, ngày 31 tháng 3 năm 1962 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1962

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 Kinh trập 1/2 7 2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 15 21 Xuân phân 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/03/1962
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất