26
Thứ hai
Âm lịch22tháng 1
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 26/02/1962

Thứ hai, ngày 26 tháng 2 năm 1962 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Nhâm Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/1962

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30
5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/02/1962
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu