31
Thứ tư
Âm lịch25tháng 4
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 31/05/1978

Thứ tư, ngày 31 tháng 5 năm 1978 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Mậu Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1978

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Lập hạ 30 7 1/4
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 14 21 Lễ Phật đản 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 31/05/1978
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu