4
Thứ năm
Âm lịch28tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/05/1978

Thứ năm, ngày 4 tháng 5 năm 1978 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1978

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Lập hạ 30 7 1/4
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 14 21 Lễ Phật đản 15
22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/05/1978
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi