4
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 11
Năm
Quý Hợi
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 04/01/1924

Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 1924 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1924

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12
7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5 11 6 12 7 13 8
14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15
21 Đại hàn 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/01/1924
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi