2
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 12
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1924

Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1924 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1924

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29
4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 Vũ thủy 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 29 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/02/1924
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu