4
Thứ tư
Âm lịch8tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/11/1981

Thứ tư, ngày 4 tháng 11 năm 1981 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1981

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11 8 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25 22 Tiểu tuyết 26
23 27 24 28 25 29 26 1/11 27 2 28 3 29 4
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/11/1981
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất