29
Thứ năm
Âm lịch2tháng 10
Năm
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 29/10/1981

Thứ năm, ngày 29 tháng 10 năm 1981 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Tân Dậu. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1981

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1981
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/9 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11 9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14
12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25 23 Sương giáng 26 24 27 25 28
26 29 27 30 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/10/1981
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất