4
Thứ hai
Âm lịch5tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1978

Thứ hai, ngày 4 tháng 12 năm 1978 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1978

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/11 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 7 7 Đại tuyết 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 21 21 22 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 23 23 24 24 25
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/12 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/12/1978
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi