30
Thứ năm
Âm lịch1tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 30/11/1978

Thứ năm, ngày 30 tháng 11 năm 1978 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1978

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 30 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
6 6 7 7 8 Lập đông 8 9 9 10 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 21 21 22 Tiểu tuyết 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 1/11 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/11/1978
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi