4
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/02/1967

Thứ bảy, ngày 4 tháng 2 năm 1967 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1967

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25 5 26
6 27 7 28 8 Giao thừa - Tất niên 29 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4
13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 Vũ thủy 11
20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/02/1967
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu