6
Thứ hai
Âm lịch27tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/02/1967

Thứ hai, ngày 6 tháng 2 năm 1967 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1967

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25 5 26
6 27 7 28 8 Giao thừa - Tất niên 29 9 Tết Nguyên đán 1/1 10 2 11 3 12 4
13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 Vũ thủy 11
20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 24 16 25 17 26 18
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/02/1967
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu