4
Thứ sáu
Âm lịch8tháng 7
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/08/2079

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 2079 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Kỷ Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/2079

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10
7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24
21 25 22 26 23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/2079
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi