5
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 05/11/2077

Thứ sáu, ngày 5 tháng 11 năm 2077 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2077

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Lập đông 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/10 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 Tiểu tuyết 7
22 8 23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/11/2077
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu