9
Thứ ba
Âm lịch24tháng 9
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/11/2077

Thứ ba, ngày 9 tháng 11 năm 2077 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2077

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Lập đông 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/10 16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 Tiểu tuyết 7
22 8 23 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/11/2077
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi