5
Thứ tư
Âm lịch25tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/02/1975

Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 1975 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1975

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 23 4 Lập xuân 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29
10 Giao thừa - Tất niên 30 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12 23 13
24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/02/1975
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi