5
Thứ năm
Âm lịch1tháng 2
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 05/03/2076

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 2076 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Bính Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2076

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 1 26
2 27 3 28 4 Kinh trập 29 5 1/2 6 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Xuân phân 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 Thanh minh 1/3 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/2076
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Bính Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu