4
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 04/04/2076

Thứ bảy, ngày 4 tháng 4 năm 2076 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2076

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 Thanh minh 1/3 5 2
6 Tết Hàn thực 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 Cốc vũ 16
20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 27 1 28 2 29 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/04/2076
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu