5
Thứ hai
Âm lịch23tháng 2
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/04/1926

Thứ hai, ngày 5 tháng 4 năm 1926 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Bính Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1926

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22
5 Thanh minh 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29
12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/04/1926
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Bính Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi